ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Nền và móng : Soạn theo chương trình đã được bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp duyệt / Lê Đức Thắng chủ biên, Bùi Anh Định, Phan Trường Phiệt. - H. : Nxb. Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1991. - 351tr; 21cmTóm tắt: Trình bày một số khái niệm cơ bản về nền và móng. Móng nông trên miền thiên nhiên. Công tác hố móng. Xây dựng công trình trên nền đất yếu. Một số loại móng cơ bản như: móng cọc, móng giống chìm và giống chìm hơi ép, móng cọc ống, móng chịu tải trọng dộng. Sửa chữa và tăng cường móng▪ Từ khóa: CƠ HỌC ĐẤT | GIÁO TRÌNH | KĨ THUẬT XÂY DỰNG | MÓNG | NỀN | XÂY DỰNG▪ Ký hiệu phân loại: 624.1 / N254V▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.018527
-----
»
MARC
|
|
2/. Nền đường đắp trên đất yếu trong điều kiện Việt Nam / GS. Pierre Laréal, KS. Nguyễn Thành Long, PGS.KS. Nguyễn Quang Chiêu.... - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1994. - 168tr; 27cmTóm tắt: Nghiên cứu, thiết kế nền đất yếu để xây dựng, biệt phái khảo sát, thí nghiệm tính toán để dùng các công nghệ mới▪ Từ khóa: XÂY DỰNG | GIAO THÔNG | NỀN ĐƯỜNG | ĐẤT YẾU | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 625.709597 / N254Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.018519
-----
»
MARC
|
|
3/. San hô Trường Sa - Tương tác giữa công trình và nền san hô / Hoàng Xuân Lượng chủ biên, Nguyễn Thái Chung, Trần Nghi, Phạm Tiến Đạt. - H. : Xây dựng, 2016. - 365tr.; 24cmTóm tắt: Trình bày những nội dung cơ bản về san hô khu vực Trường Sa và phương pháp nghiên cứu tương tác giữa công trình và nền san hô chịu tác dụng của một số tải trọng đặc biệt, điển hình, phản ánh điều kiện môi trường biển đảo.▪ Từ khóa: CÔNG TRÌNH BIỂN | NỀN SAN HÔ | QUẦN ĐẢO TRƯỜNG SA | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 627.9809597 / S105H▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.021216; MVL.021217; MVL.021218
-----
»
MARC
|
|
4/. Bí ẩn mãi mãi là bí ẩn - Nền văn minh cổ đại / Tony Hưng. - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2021. - 127tr. : Hình vẽ, ảnh; 21cmTóm tắt: Giới thiệu về những nền văn minh cổ đại biến mất một cách bí ẩn, những cổ vật bí ẩn, những cổ vật bằng vàng bí ẩn nhất lịch sử như: Thành Troy, văn hóa Harappa, nền văn minh Chan Chan...▪ Từ khóa: THỜI CỔ ĐẠI | HIỆN TƯỢNG BÍ ẨN▪ Ký hiệu phân loại: 001.94 / B300Â▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.036081; MVL.036082; MVL.036083
-----
»
MARC
|
|
5/. Thế giới trong ta / Lê Huy Hòa chủ biên, Lê Quang Long.... - H. : Đại học quốc gia Hà Nội, 2001. - 199tr.; 19cm. - (Con đường chiếm lĩnh tri thức)Tóm tắt: Những kiến thức tổng hợp về lịch sử, về nền văn minh nhân loại, về những thành tựu mà con người đã tạ ra trong suốt thời tiền sử đến hiện nay.▪ Từ khóa: TRI THỨC | LỊCH SỬ | NỀN VĂN MINH | THẾ GIỚI | SÁCH THƯỜNG THỨC▪ Ký hiệu phân loại: 001 / TH250GI▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.007913; MVV.007914 ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVV.000861; TNVV.000862
-----
»
MARC
|
|
6/. Chỉ dẫn thiết kế nền nhà và công trình / Chủ biên: GS.TS.KHKT.Xorotran E.A, PTS.Mikhcev...; Dịch: Nguyễn Văn Quang, Nguyễn Bá Kế, Nguyễn Văn Túc; Phan Hiếu hiệu đính. - H. : Xây dựng, 1980. - 363tr; 24cmTóm tắt: Hướng dẫn chi tiết hoá những tiêu chuẩn về các mặt: đất nền, phương pháp xác định loại đất...▪ Từ khóa: XÂY DỰNG | THIẾT KẾ | NỀN | CÔNG TRÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 6X4.031 / CH300D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.003307
-----
»
MARC
|
|
7/. Chương trình đào tạo công nhân nghề mộc công trường, nề và bêtông cốt thép công trường. - H. : Công nhân kỹ thuật, 1978. - 189tr; 19cmTóm tắt: Nêu kế hoạch và nội dung chương trình đào tạo công nhân kỹ thuật các nghề mộc, nề, bêtông cốt thép công trường và các môn văn hóa kỹ thuật có liên quan như: máy xây dựng, toán, vẽ kỹ thuật, vật liệu xây dựng, cơ học xây dựng, điện kỹ thuật, tổ chức sản xuất▪ Từ khóa: XÂY DỰNG | THI CÔNG | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | MỘC | NỀ | BÊ TÔNG CỐT THÉP | GIÁO TRÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 624.071 / CH561TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.013380
-----
»
MARC
|
|
8/. Dưới nền móng công trình / Chính Mẫu. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1976. - 156tr; 20,5cmTóm tắt: Giới thiệu một số vấn đề liên quan tới nền móng công trình trên các loại địa hình khác nhau: nền đá phong hoá, những dòng lũ đá, bên bờ dòng chảy, dải đất nghiêng, vùng hoang mạc đá, trên nền đất yếu, dưới nền rung chuyển▪ Từ khóa: XÂY DỰNG | NỀN | MÓNG | CÔNG TRÌNH | KĨ THUẬT▪ Ký hiệu phân loại: 624.151 / D558N▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.003049
-----
»
MARC
|
|
9/. Học nghề xây dựng- Nề / Vương Kỳ Quân chủ biên; Võ Mai Lý biên dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2001. - 210tr.; 19cmDịch và biên soạn từ: Kiến trúc nhập mônTóm tắt: Giới thiệu các kiến thức cơ bản về kiến trúc nhà và các phương pháp, kỹ thuật nề trong xây dựng.▪ Từ khóa: XÂY DỰNG | HỌC NGHỀ | NGHỀ NGHIỆP | NỀ▪ Ký hiệu phân loại: 693.1 / H419NGH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.007476
-----
»
MARC
|
|
10/. Kinh nghiệm xây dựng nền móng ở nước ngoài / I.A. Ganitsev; Dịch: Lê Đức Thắng, Nguyễn Bá Kế. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1978. - 247tr; 27cmTóm tắt: Giới thiệu hương pháp xây dựng nền, móng bằng các phương tiện hiện đại của các nước tiên tiến áp dụng vào nước ta▪ Từ khóa: XÂY DỰNG | NỀN | MÓNG▪ Ký hiệu phân loại: 624.15 / K312NGH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.003942
-----
»
MARC
|
|
|
|
|