ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam. - H. : Thông tấn, 2006. - 682tr.; 26cmĐTTS ghi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Trung tâm Thông tin và Dự báo kinh tế - xã hội Quốc giaTóm tắt: Gồm những thông tin chung về từng quốc gia và vùng lãnh thổ có cùng quan hệ kinh tế với Việt Nam: vị trí địa lí, diện tích, dân số và những chỉ số phát triển kinh tế, xã hội, các quan hệ kinh tế với Việt Nam...▪ Từ khóa: VIỆT NAM | QUAN HỆ KINH TẾ | DÂN SỐ | KINH TẾ | XÃ HỘI | ĐỊA LÍ | ĐẤT NƯỚC HỌC | THẾ GIỚI▪ Ký hiệu phân loại: 337 / C101QU▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.005854
-----
»
MARC
|
|
2/. Công tác tư tưởng - Văn hóa góp phần thực hiện pháp lệnh dân số : Kỷ yếu hội thảo tại Hà Nam ngày 26 - 12 - 2003. - H. : Lao động, 2004. - 120tr.; 19cmĐTTS ghi: Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương ĐảngTóm tắt: Tập hợp các bài tham luận tại hội thảo "Công tác tư tưởng - văn hóa góp phần thực hiện pháp lệnh dân số" tuyên truyền, giáo dục về dân số, kế hoạch hóa gia đình.▪ Từ khóa: DÂN SỐ | CÔNG TÁC TƯ TƯỞNG | VĂN HÓA | KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | KỈ YẾU▪ Ký hiệu phân loại: 304.6 / C455T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.011498; MVV.011499
-----
»
MARC
|
|
3/. Dân số kế hoạch hoá gia đình : Thư mục chuyên đề. - H. : Bộ Văn hoá thông tin, 1995. - 112tr.; 27cmTóm tắt: Những bài báo, tạp chí có nội dung về công tác dân số kế hoạch hoá gia đình do vụ thư viện biên tập▪ Từ khóa: DÂN SỐ | THỐNG KÊ DÂN SỐ | KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 363.96 / D121S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.002742
-----
»
MARC
|
|
4/. Dân số học đại cương / PGS.PTS. Nguyễn Minh Tuệ, PGS.PTS. Nguyễn Văn Lê. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997. - 128tr; 21cmTóm tắt: Trình bày quan niệm về dân số học. Các quá trình dân số, động lực, kết cấu, phân bố dân cư. Các hình thái quần cư. Sự phát triển dân số thế giới và Việt Nam. Chính sách dân số và giải pháp thực hiện kế hoạch hoá dân số ở nước ta.▪ Từ khóa: DÂN SỐ HỌC | THẾ GIỚI | VIỆT NAM | GIÁO TRÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 304.6 / D121S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.000233; MVL.000234
-----
»
MARC
|
|
5/. Dân số và nhà ở đô thị Việt Nam / Phạm Văn Trình. - H. : Xây dựng, 1987. - 99tr; 24cmTóm tắt: Giới thiệu chính sách, biện pháp và phương hướng kỹ thuật nhằm giải quyết vấn đề nhà ở; Nhà ở từ khía cạnh xã hội học và môi trường đô thị; Ý nghĩa chiến lược và vấn đề dân số; Quy chế nhà nước và nhân dân cùng làm trong xây dựng cải tạo, sửa chữa nhà ở tại thành phố Hà Nội.▪ Từ khóa: DÂN SỐ | NHÀ Ở | VIỆT NAM | CHÍNH SÁCH | ĐÔ THỊ | GIÁO TRÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 307.7609597 / D121S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.002418
-----
»
MARC
|
|
6/. Dân số tài nguyên môi trường : Dùng bồi dưỡng thường xuyên giáo viên PTTH / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh. - H. : Giáo dục, 1996. - 103tr; 21cmĐTTS ghi: Trường đại học sư phạm (thuộc đại học quốc gia Hà Nội)Tóm tắt: Trình bày hiện trạng, xu hướng của việc phát triển dân số và hiện trạng tài nguyên môi trường và sức ép của dân số lên tài nguyên môi trường dành cho việc bồi dưỡng thường xuyên của giáo viên.▪ Từ khóa: DÂN SỐ | TÀI NGUYÊN | MÔI TRƯỜNG | SÁCH ĐỌC THÊM | SÁCH GIÁO VIÊN▪ Ký hiệu phân loại: 304.6 / D121S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.000200
-----
»
MARC
|
|
7/. Giáo trình dân số và phát triển / TS. Nguyễn Thị Kim Thoa chủ biên, PGS.TS. Hoàng Phúc Lâm, ThS. Lê Mỹ Dung, ThS. Lê Hồng Hạnh. - H. : Dân trí, 2013. - 256tr; 24cmĐTTS ghi: Trường Đại học Công đoànTóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về dân số cũng như mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số với các vấn đề kinh tế - xã hội.▪ Từ khóa: DÂN SỐ | GIÁO TRÌNH▪ Ký hiệu phân loại: 304.6 / GI108TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.016731; MVL.016732; MVL.016733
-----
»
MARC
|
|
8/. Liên Xô 70 năm cách mạng tháng Mười. - H. : Thống kê, 1987. - 82tr; 21cmĐTTS ghi: Tổng Cục thống kêTóm tắt: Giới thiệu những số liệu diễn biến của nền kinh tế xã hội Liên Xô được sắp xếp theo trình tự từ dân số - lao động, vốn đầu tư và năng lực sản xuất, đồng thời đưa ra những so sánh một số chỉ tiêu với một số nước tư bản phát triển.▪ Từ khóa: THỐNG KÊ | LIÊN XÔ | KINH TẾ | XÃ HỘI | DÂN SỐ▪ Ký hiệu phân loại: 314.7 / L305X▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.002139; MVL.002140
-----
»
MARC
|
|
9/. Môi trường, dân số và phát triển bền vững / Nguyễn Văn Hồng (ch.b.), Lê Ngọc Công. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2012. - 190tr. : Minh hoạ; 24cmTóm tắt: Giới thiệu những khái niệm cơ bản về môi trường, vấn đề môi trường, những nguyên lí sinh thái học. Những vấn đề về dân số. Các hoạt động để thoả mãn các nhu cầu của con người và vấn đề môi trường. Hiện trạng về tài nguyên thiên nhiên...▪ Từ khóa: MÔI TRƯỜNG | DÂN SỐ | PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG▪ Ký hiệu phân loại: 333.7 / M452T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.014997; MVL.014998
-----
»
MARC
|
|
10/. Môi trường sống và con người / Nguyễn Đình Khoa. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1987. - 195tr.; 27cmTóm tắt: Mối quan hệ giữa loài người và môi trường sống; Sinh học người và tính duy nhất của con người; Những liên quan giữa dân số-sức khoẻ-bệnh tật; Sự sử dụng của con người với các tài nguyên thiên nhiên như năng lượng, khoáng sản, tài nguyên phục hồi và hệ nông nghiệp; Ô nhiễm và bảo vệ môi trường.▪ Từ khóa: SINH HỌC NGƯỜI | MÔI TRƯỜNG | DÂN SỐ | SỨC KHOẺ | BỆNH TẬT | TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN | Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG▪ Ký hiệu phân loại: 363.7 / M452TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.002536
-----
»
MARC
|
|
|
|
|