ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Nghệ thuật múa trong chèo truyền thống / Trần Lan Hương. - H. : Sân khấu, 2014. - 130tr.; 21cmThư mục: tr. 125-128Tóm tắt: Trình bày về vai trò của múa trong sân khấu chèo và các tính chất cơ bản của múa chèo; những nguyên tắc cơ bản trong các dạng thức múa chèo; hệ thống các động tác cơ bản trong múa chèo được rút ra từ sân khấu chèo truyền thống.▪ Từ khóa: SÂN KHẤU | VIỆT NAM | CHÈO TRUYỀN THỐNG | MÚA▪ Ký hiệu phân loại: 792.509597 / NGH250TH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.018536; MVL.018537
-----
»
MARC
|
|
2/. Di sản múa dân gian vùng Tây Bắc / Bùi Chí Thanh, Cầm Trọng. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2018. - 559tr. : Ảnh; 21cmĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt NamTóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc, sự hình thành và phát triển, các đặc trưng của múa dân gian vùng Tây Bắc cũng như các tác phẩm múa độc đáo. Giới thiệu múa xoè dân gian Thái Tây Bắc: khái quát về người Thái ở Việt Nam và xoè Thái, các đội xoè và một số điệu xoè nổi tiếng.▪ Từ khóa: MÚA DÂN GIAN | MÚA XÒE | TÂY BẮC | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 793.3195971 / D300S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.025897
-----
»
MARC
|
|
3/. Dân ca, dân nhạc, dân vũ của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong sưu tầm, giới thiệu. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2018. - 471tr.; 21cmĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt NamTóm tắt: Khái quát về sinh hoạt âm nhạc dân gian của người Tà Ôi sống ở tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế. Giới thiệu các làn điệu dân ca, các nhạc cụ truyền thống và các điệu múa của người Tà Ôi▪ Từ khóa: DÂN TỘC TÀ ÔI | DÂN CA | MÚA | NHẠC CỤ | ÂM NHẠC DÂN GIAN | THỪA THIÊN-HUẾ | QUẢNG TRỊ▪ Ký hiệu phân loại: 781.620959749 / D121C▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.027535
-----
»
MARC
|
|
4/. Những vở ba lê kinh điển / Lời: Jane Yolen, Heidi E. Y. Stemple ; Minh họa: Rebecca Guay ; Hà Ly dịch. - H. : Kim Đồng, 2018. - 80tr. : Tranh màu; 26cm. - (Dành cho lứa tuổi 6+)Tên sách tiếng Anh: The Barefoot book of stories from the operaTóm tắt: Kể lại một số tác phẩm ba lê cổ điểm nổi tiếng như: Coppélia: Cô gái mắt sứ, hồ thiên nga, Lọ Lem, kẹp hạt dẻ, người đẹp ngủ trong rừng, Daphnis và Chloe▪ Từ khóa: MÚA BALÊ | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 792.84 / NH556V▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.029853 ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.011190
-----
»
MARC
|
|
5/. Khảo sát trò Xuân Phả / Hoàng Anh Nhân chủ biên, Phạm Minh Khang, Hoàng Hải. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2019. - 187tr. : Ảnh, tranh vẽ; 21cmĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học Nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học Nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt NamTóm tắt: Giới thiệu về làng Xuân Phả và nguồn gốc trò Xuân Phả thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Khảo tả các trò; nghệ thuật múa, âm nhạc và phục trang của trò Xuân Phả. Tìm hiểu về trò Xuân Phả trong kho tàng diễn xướng vũ nhạc dân tộc▪ Từ khóa: TRÒ CHƠI DÂN GIAN | MÚA DÂN GIAN | THANH HÓA | THỌ XUÂN | XUÂN PHẢ▪ Ký hiệu phân loại: 394.30959741 / KH108S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030106
-----
»
MARC
|
|
6/. Xây dựng tiết mục mua rối có giá trị tư tưởng và nghệ thuật cao / Lê Tiến Thọ, Phạm Duy Khuê, Nguyễn Hoàng Tuấn.... - H. : Sân khấu, 2019. - 331tr. : Bảng; 21cmTóm tắt: Tập hợp những bài viết, những ý kiến tâm huyết của các tác giả, nhà nghiên cứu, đạo diễn, nghệ sĩ... gắn bó với nghệ thuật múa rối góp phần khẳng định nghệ thuật múa rối Việt Nam phong phú, tinh tế và đưa ra những giải pháp bảo tồn và phát triển▪ Từ khóa: MÚA RỐI | NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG | VIỆT NAM | BÀI VIẾT▪ Ký hiệu phân loại: 791.5309597 / X126D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030860; MVL.030861
-----
»
MARC
|
|
7/. Bạn là một tài năng / Andrea Mills ; Phạm Quốc Cường dịch. - H. : Dân trí, 2013. - 90tr. : Minh hoạ; 25cmTên sách nguyên bản: You've got talentTóm tắt: Trình bày những kĩ năng ca hát, nhảy múa, biểu diễn... giúp bạn phát huy thế mạnh của bản thân để trở thành một tài năng▪ Từ khóa: MÚA | DIỄN XUẤT | NHẢY | CA HÁT | NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN▪ Ký hiệu phân loại: 790.2 / B105L▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.017293
-----
»
MARC
|
|
8/. Múa dân gian các tộc người Mạ, ChơRo, Xtiêng vùng Đông Nam Bộ / Nguyễn Thành Đức. - H. : Văn hóa dân tộc, 2004. - 187tr.; 21cmTóm tắt: Khái quát về các tộc người Mạ, Chơro, Xtiêng: Lịch sử tộc người, dân số, địa bàn cư trú, kinh tế, văn hóa, phân tích đặc điểm nguồn gốc ý nghĩa của các điệu múa dân gian các tộc người Mạ, Chơro, Xtiêng. Mối quan hệ, vai trò chức năng của múa dân gian với văn hoá tộc người vùng Đông Nam Bộ.▪ Từ khóa: DÂN TỘC HỌC | DÂN TỘC THIỂU SỐ | LỊCH SỬ | MÚA DÂN GIAN | DÂN TỘC CHƠ RO | DÂN TỘC MẠ | DÂN TỘC XTIÊNG | ĐÔNG NAM BỘ▪ Ký hiệu phân loại: 793.3 / M501D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.005879; MVL.005880
-----
»
MARC
|
|
9/. Nghệ sĩ nhân dân Đỗ Minh Tiến - Lịch sử những tác phẩm múa / Đinh Mạnh Cường. - H. : Lao động, 2007. - 303tr; 19cmTóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của nghệ sĩ nhân dân múa Đỗ Minh Tiến.▪ Từ khóa: NGHỆ THUẬT | SÂN KHẤU | VIỆT NAM | MÚA▪ Ký hiệu phân loại: 792.809597092 / NGH250S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.019314; MVV.019315
-----
»
MARC
|
|
10/. Nghệ thuật múa rối dân gian / Nguyễn Huy Hồng. - H. : Sân khấu, 2010. - 247tr; 21cmTóm tắt: Trình bày tổng quan nghệ thật múa rối trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam. Trình bày về nghệ thuật múa rối của nước ta trước và sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.▪ Từ khóa: NGHỆ THUẬT | VIỆT NAM | SÂN KHẤU | MÚA RỐI▪ Ký hiệu phân loại: 791.5309597 / NGH250TH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.012422; MVL.012423
-----
»
MARC
|
|
|
|
|