ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Giải luận tên gọi và phương pháp đặt tên / Trần Lệ Xuân biên dịch. - H. : Thời đại, 2015. - 435tr.; 24cmTên sách ngoài bìa: Giải luận tên gọi & phương pháp đặt tênTóm tắt: Trình bày lịch sử phát triển của họ tên, nguyên lý âm dương, ngũ hành, bát quái và ngũ cách (5 ô) của người Trung Hoa xưa trong cách đặt tên▪ Từ khóa: PHONG TỤC | ĐẶT TÊN | TÊN RIÊNG▪ Ký hiệu phân loại: 392.12 / GI103L▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.019907; MVL.019908
-----
»
MARC
|
|
2/. 10 vạn câu hỏi vì sao dành cho thiếu nhi : Ô tô, tên lửa và người máy / Trịnh Diên Tuệ; Tuệ Văn dịch. - In lần 4. - H. : Phụ nữ, 2019. - 62tr.; 23cmTóm tắt: Giải đáp một cách khoa học những thắc mắc của trẻ về phương tiện giao thông, vũ khí sử dụng trong chiến tranh và khoa học kỹ thuật trong cuộc sống hiện đại▪ Từ khóa: KHOA HỌC THƯỜNG THỨC | Ô TÔ | ROBOT | TÊN LỬA | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 600 / M558V▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.009283; TNVL.009284
-----
»
MARC
|
|
3/. Khoa học và nghệ thuật đặt tên cho con bạn và doanh nghiệp / Vương Quân Vân ; Dịch: Nguyễn Văn Ái, Hứa Hà Quyên, Trần Vĩnh Long. - Tái bản lần 2. - H. : Mỹ thuật, 2010. - 241tr.; 21cmTóm tắt: Nêu ra có hệ thống các nguyên tắc, ý niệm, cách thức và kỹ xảo nghệ thuật của việc đặt tên người, tên các xí nghiệp, công ty, cửa hàng, hàng hóa... và những hệ quả thành công của tên gọi, danh xưng đó, nhằm để độc giả tham khảo, chọn cách đặt tên sao cho đẹp và có ý nghĩa, danh và thực tương xứng nhau.▪ Từ khóa: CON CÁI | DOANH NGHIỆP | THƯƠNG HIỆU | TÊN RIÊNG | ĐẶT TÊN▪ Ký hiệu phân loại: 392.12 / KH401H▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.021797; MVL.021798
-----
»
MARC
|
|
4/. Các dân tộc ở Việt Nam - cách dùng họ và đặt tên / Nguyễn Khôi. - H. : Văn hóa dân tộc, 2006. - 215tr; 19cmTóm tắt: Lịch sử, kết cấu, mô hình họ tên người Việt Nam và cách dùng họ đặt tên người Việt Nam theo nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, Môn-Khơmer, Tày-Thái, Mông-Dao, Kađai, Hán, Mã Lai Đa đảo, Tạng-Miến.▪ Từ khóa: DÂN TỘC HỌC | DÂN TỘC THIỂU SỐ | VIỆT NAM | DÒNG HỌ | TÊN▪ Ký hiệu phân loại: 929.09597 / C101D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.016245; MVV.016246
-----
»
MARC
|
|
5/. Cách đặt tên cho con / Quan Hi Hoa; Biên dịch: Hà Sơn, Thanh Anh. - H. : Văn hóa thông tin, 2002. - 364tr; 19cmTóm tắt: Đưa ra các hướng khác nhau giúp các bậc phụ huynh có thể chọn cho con mình một cái tên thật hay và có ý nghĩa.▪ Từ khóa: SINH HOẠT TẬP QUÁN | VĂN HÓA | TRUNG QUỐC | TÊN▪ Ký hiệu phân loại: 929.4 / C102Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.010453; MVV.010454
-----
»
MARC
|
|
6/. Cuốn sách khổng lồ về tên lửa và các thiết bị vũ trụ = Big Book of Rockets and Spacecraft : Với 4 trang gấp khổng lồ. Dành cho trẻ từ 5-15 tuổi / Louie Stowoll; Tranh: Gabriele Antonini; Thu Phong dịch. - Tái bản lần thứ 2. - H. : Thanh niên; Công ty Văn hóa Đinh Tị, 2018. - 30tr. : Tranh màu; 29cm. - (Tủ sách bách khoa tri thức)Tóm tắt: Khám phá những kiến thức khoa học kỹ thuật về cấu tạo và vận hành của tên lửa cũng như tìm hiểu về không gian vũ trụ▪ Từ khóa: TÊN LỬA | VŨ TRỤ | KHOA HỌC KỸ THUẬT | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 629.47 / C517S▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.010032 - Đã cho mượn: TNVL.010033
-----
»
MARC
|
|
7/. Đặt tên cho con theo 12 con giáp : Tham khảo / Nhóm Quảng Văn; Tịnh Thủy tổng hợp và biên dịch. - H. : Lao động, 2009. - 326tr; 21cmTóm tắt: Giới thiệu nghệ thuật đặt tên cho con dựa trên ý nghĩa, quan niệm và văn hóa đặt tên cũng như tên họ, tên đệm, tên chính của người Việt. Nguyên tắc và phương pháp đặt tên cho con theo 12 con giáp.▪ Từ khóa: CON CÁI | TÊN RIÊNG | ĐẶT TÊN | CAN TRI | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 392.12 / Đ118T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.009314; MVL.009315; MVL.009316
-----
»
MARC
|
|
8/. Họ và tên người Việt Nam / TS. Lê Trung Hoa. - H. : Khoa học xã hội, 2002. - 199tr; 21cmTóm tắt: Trình bày những nghiên cứu về họ và tên người Việt Nam, cách đặt họ, tên và các danh hiệu trong lịch sử và hiện đại của Vua, Chúa, nho sĩ, văn nghệ sĩ, tuổi... và cách gọi tên của người Việt.▪ Từ khóa: HỌ | TÊN | NHÂN DANH HỌC | VIỆT NAM | NGÔN NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 929.409597 / H400V▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.001361; MVL.001362
-----
»
MARC
|
|
9/. 54 dân tộc Việt Nam và các tên gọi khác / Bùi Thiết. - H. : Lao động, 2015. - 224tr. : Hình vẽ; 21cmThư mục: tr. 185-186Tóm tắt: Sưu tầm và giới thiệu các tên gọi khác nhau của 54 dân tộc Việt Nam.▪ Từ khóa: VIỆT NAM | DÂN TỘC | TÊN GỌI▪ Ký hiệu phân loại: 305.8009597 / N114M▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.028327; MVL.028328
-----
»
MARC
|
|
10/. Những điều lý thú xung quanh vấn đề họ tên / Lưu Tống Địch; Nghiêm Việt Anh biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin, 2003. - 354tr; 19cmTóm tắt: Trình bày những nghiên cứu về vấn đề họ tên xuất phát từ các lý luận lịch sử, nhân loại học, xã hội học và dân tộc học, phân tích trên nhiều góc độ, mức độ của các hiện tượng văn hoá, các tập tục trong hệ thống tên họ truyền thống của người Trung Quốc.▪ Từ khóa: TRUNG QUỐC | DÂN TỘC HỌC | HỌ TÊN | VĂN HÓA DÂN GIAN | LỊCH SỬ▪ Ký hiệu phân loại: 929.40951 / NH556Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.010370
-----
»
MARC
|
|
|
|
|