ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Đảo Cồn Cỏ anh hùng / Nguyễn Hằng Thanh, Lê Trúc Vy, Phạm Thanh Hân...; Nguyễn Hằng Thanh chủ biên. - H. : Thanh niên, 2016. - 244tr.; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)Tóm tắt: Gồm những câu chuyện kể về những mốc son lịch sử, những sự kiện lịch sử đáng nhớ, đáng tự hào cùng những tập thể, những con người đã góp phần làm nên lịch sử và những cảnh sắc huyền diệu, những dấu ấn đặc biệt ở hòn đảo tiền tiêu - đảo Cồn Cỏ (Quảng Trị).▪ Từ khóa: LỊCH SỬ | ĐẢO CỒN CỎ | QUẢNG TRỊ | TRUYỆN KỂ▪ Ký hiệu phân loại: 959.747 / Đ108C▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.021539; MVL.021540
-----
»
MARC
|
|
2/. Cây cỏ thường thấy ở Việt Nam / Lê Khả Kế chủ biên, Võ Văn Chi, Vũ Văn Chuyên.... - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1975. - 19cmT.5 : Cây hạt kín một lá mầm: Từ học Agavaceae đến họ Zingiberaceae. - 523tr.Tóm tắt: Giới thiệu những họ cây hạt kín một lá mầm, từ họ Thùa (Agavaceae) đến họ Gừng (Zingiberaceae).▪ Từ khóa: SINH VẬT HỌC | THỰC VẬT | CÂY CỎ | CÂY HẠT KÍN | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 584 / C126C▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.012625
-----
»
MARC
|
|
3/. Cây cỏ thường thấy ở Việt Nam / Lê Khả Kế chủ biên, Võ Văn Chi, Vũ Văn Chuyên.... - H., 1976. - 19cmT.6 : Cây hạt trần và dương xỉ. - 387tr.Tóm tắt: Giới thiệu đặc điểm hình thái sinh trưởng, đời sống, công dụng, môi trường sống của các cây hạt trần và dương xỉ thường thấy ở Việt Nam▪ Từ khóa: THỰC VẬT | CÂY CỎ | CÂY HẠT TRẦN | DƯƠNG XỈ▪ Ký hiệu phân loại: 585 / C126C▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.001899; MVV.001900
-----
»
MARC
|
|
4/. Cỏ dại và biện pháp phòng trừ / Phùng Đăng Chinh, Dương Hữu Tuyền, Lê Trường. - H. : Nông nghiệp, 1978. - 339tr; 19cmTóm tắt: Khái niệm, tính chất, đặc điểm và phân loại về cỏ dại; cách điều tra, biện pháp phòng trừ và lập bản đồ về cỏ dại.▪ Từ khóa: NÔNG NGHIỆP | CỎ DẠI | PHÒNG NGỪA▪ Ký hiệu phân loại: 632.5 / C400D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.005411; MVV.005412; MVV.013419
-----
»
MARC
|
|
5/. Gây trồng và sử dụng một số giống cỏ năng suất cao / Đoàn Ẩn, Võ Văn Trị. - H. : Nông nghiệp, 1976. - 95tr; 19cmTóm tắt: Trình bày kỹ thuật gây trồng và sử dụng 11 giống cỏ năng suất cao đã được nghiên cứu nhiều.▪ Từ khóa: NÔNG NGHIỆP | TRỒNG TRỌT | SỬ DỤNG | CỎ▪ Ký hiệu phân loại: 633.2 / G126TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.009358
-----
»
MARC
|
|
6/. Hỏi đáp thuốc trừ sâu, bệnh và cỏ dại / Phí Hữu Xuân; Trần Văn Mão dịch. - H. : Nông nghiệp, 1982. - 392tr.; 20cmTóm tắt: Giới thiệu 208 câu hỏi và trả lời, đề cập đến nhiều vấn đề về tính năng, đối tượng phòng trừ và phương pháp sử dụng trên 80 loại thuốc thường dùng trừ sâu, bệnh và cỏ dại.▪ Từ khóa: TRỒNG TRỌT | THUỐC TRỪ SÂU | BỆNH | CỎ DẠI▪ Ký hiệu phân loại: 632.95 / H428Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.002610
-----
»
MARC
|
|
7/. Hỏi đáp thuốc trừ sâu, bệnh và cỏ dại / Phí Hữu Xuân; Trần Văn Mão dịch. - H. : Nông nghiệp, 1982. - 302tr; 20cmTóm tắt: 208 câu hỏi và trả lời về thuốc trừ các loại sâu và cỏ dại phục vụ cho nông nghiệp▪ Từ khóa: NÔNG NGHIỆP | THUỐC TRỪ SÂU | THUỐC DIỆT CỎ | BỆNH▪ Ký hiệu phân loại: 632.5 / H428Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.003004
-----
»
MARC
|
|
8/. Hướng dẫn thâm canh đồng cỏ nhiệt đới và á nhiệt đới / L.R. Hamphây; Hoàng Văn Đức dịch. - H. : Nông nghiệp, 1980. - 131tr; 19cmTóm tắt: Trình bày một số kinh nghiệm xây dựng và quản lý đồng cỏ, những đặc điểm của một số giống cỏ đậu và cỏ thảo dược được gây trồng và sử dụng ở Oxtrâylia.▪ Từ khóa: NÔNG NGHIỆP | ĐỒNG CỎ | THÂM CANH | NHIỆT ĐỚI▪ Ký hiệu phân loại: 633.2 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.004363; MVV.004364
-----
»
MARC
|
|
9/. Kỹ thuật phòng trừ cỏ dại / Biên soạn: Chu Thị Thơm, Phan Thị Lài, Nguyễn Văn Tó. - H. : Lao động, 2006. - 135tr.; 19cm. - (Tủ sách Khuyến nông phục vụ người lao động)Tóm tắt: Giới thiệu một số biện pháp phòng trừ cỏ dại như phòng trừ bằng biện pháp trồng trọt (làm đất, xới xáo...), bằng che phủ mặt đất,bằng hóa học...▪ Từ khóa: NÔNG NGHIỆP | PHÒNG TRỪ | CỎ DẠI▪ Ký hiệu phân loại: 632.5 / K600TH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.016545; MVV.016546
-----
»
MARC
|
|
10/. Kỹ thuật ương nuôi cá trắm cỏ / Vũ Hồng Chiến, Vũ Chiêu. - H. : Nông nghiệp, 19?. - 51tr.; 19cmTóm tắt: Giới thiệu các phương pháp cá bột, cá giống nhằm đạt tỷ lệ sống cao 60-70% và các hình thức nuôi cá thịt trong ao hồ, đầm, sông suối ở các địa phương miền núi đến đồng bằng phía Bắc nước ta.▪ Từ khóa: CHĂN NUÔI | THỦY SẢN | ƯƠNG CÁ BỘT | CÁ TRẮM CỎ | NHÂN GIỐNG | KĨ THUẬT▪ Ký hiệu phân loại: 639.3 / K600TH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.009167; MVV.009168
-----
»
MARC
|
|
|
|
|