ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. 198 món canh - xúp - lẩu / Nguyễn Viên Chi b.s.. - H. : Nxb. Hà Nội, 2015. - 219tr.; 21cm. - (Tủ sách Nấu ăn)Tóm tắt: Hướng dẫn cách chế biến các món canh, món xúp, món lẩu ngon, lạ miệng, hấp dẫn từ nhiều loại thực phẩm khác nhau.▪ Từ khóa: CHẾ BIẾN | NẤU ĂN | MÓN CANH | MÓN LẨU | SÚP▪ Ký hiệu phân loại: 641.8 / M458TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.019357; MVL.019358
-----
»
MARC
|
|
2/. 130 món lẩu nhậu dễ làm / Nguyễn Viên Chi b.s.. - H. : Nxb. Hà Nội, 2015. - 174tr.; 21cm. - (Tủ sách Nấu ăn)Tóm tắt: Hướng dẫn cách chế biến 130 món lẩu nhậu thông dụng và một số bí quyết để chế biến món lẩu hấp dẫn từ các loại thực phẩm khác nhau: Lẩu hải sản thập cẩm, lẩu đầu cá hồi, lẩu cá ba sa, lẩu nấm hải sản, lẩu cá bớp, lẩu cua đồng....▪ Từ khóa: CHẾ BIẾN | NẤU ĂN | MÓN LẨU▪ Ký hiệu phân loại: 641.8 / M458TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.019369; MVL.019370
-----
»
MARC
|
|
3/. Các món lẩu dân dã đặc sắc. - In lần thứ 2. - H. : Phụ nữ, 2018. - 159tr : Ảnh màu, tranh vẽ; 21cmTóm tắt: Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến một số món lẩu dân dã đặc sắc như: Lẩu từ thuỷ hải sản; lẩu từ gà vịt; lẩu từ thịt heo, dê, bò...▪ Từ khóa: MÓN ĂN | NẤU ĂN | MÓN LẨU▪ Ký hiệu phân loại: 641.8 / C101M▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.024676; MVL.024677
-----
»
MARC
|
|
4/. Các món lẩu - súp - hầm... / Hằng Nga, Nguyễn Huỳnh. - H. : Nxb.Từ điển bách khoa, 2006. - 175tr.; 19cm. - (Tủ sách tri thức bách khoa phổ thông)Tóm tắt: Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến một số món lẩu, súp, hầm... của Việt Nam và một số nước khác như: lẩu ba ba, lươn hấp quýt, thịt dê hầm hạt sen...▪ Từ khóa: THỰC PHẨM | CHẾ BIẾN | MÓN LẨU | MÓN ĂN | NẤU ĂN | SÁCH THƯỜNG THỨC▪ Ký hiệu phân loại: 641.8 / C101M▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.015840; MVV.015841
-----
»
MARC
|
|
5/. Các món nướng lẩu / Hải Yến. - H. : Lao động xã hội, 2007. - 243tr; 19cmTóm tắt: Giới thiệu cách chọn nguyên liệu, phương pháp chế biến các món nướng, món lẩu từ động, thực vật khác nhau.▪ Từ khóa: ẨM THỰC | CHẾ BIẾN | MÓN ĂN | NẤU ĂN | MÓN NƯỚNG | MÓN LẨU▪ Ký hiệu phân loại: 641.71 / C101M▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.016256; MVV.016257
-----
»
MARC
|
|
6/. Cẩm nang nấu các món ngon : Các món lẩu, hầm, hấp / Hạ Vinh Thi tuyển chọn và biên soạn. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2007. - 143tr; 19cmTóm tắt: Trình bầy phương pháp nấu các món ăn ngon như lẩu, hầm, hấp▪ Từ khóa: ẨM THỰC | CẨM NANG | MÓN ĂN | MÓN LẨU | MÓN HẦM | MÓN HẤP▪ Ký hiệu phân loại: 641.73 / C120N▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.017246; MVV.017247
-----
»
MARC
|
|
7/. Cẩm nang chế biến các món ăn trong gia đình : Xúp, canh, nấu, hầm, lẩu / Phương Lan biên soạn. - H. : Văn hóa thông tin, 2005. - 213tr; 19cmTóm tắt: Huớng dẫn cách lựa chọn thực phẩm và chế biến các món xúp, canh, hầm, lẩu trong gia đình bằng các nguyên liệu khác nhau▪ Từ khóa: ẨM THỰC | CHẾ BIẾN | MÓN ĂN | NẤU ĂN | MÓN XÚP | MÓN CANH | MÓN LẨU | MÓN HẦM▪ Ký hiệu phân loại: 641.73 / C120N▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.014946; MVV.014947
-----
»
MARC
|
|
8/. 101 món ăn lẩu Trung Hoa / Thành Hiểu Minh; Dịch: Đinh Thị Hòa, Nguyễn Hữu Thăng. - H. : Phụ nữ, 1996. - 175tr; 19 cmTóm tắt: Cách chế biến 101 món lẩu Trung Quốc▪ Từ khóa: ẨM THỰC | MÓN LẨU | TRUNG QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 641.5 / M458TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.000110; MVV.000111
-----
»
MARC
|
|
|
|
|