ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Bài tập điền từ tiếng Anh = English excercises filling words in the blanks : 55 bài trình độ A, 55 bài trình độ B, 55 bài trình độ C / Nguyễn Phương Mai. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2011. - 163tr.; 21cmTóm tắt: Giới thiệu 165 bài tập điền từ tiếng Anh ở các trình độ A, B, C có kèm theo đáp án giúp người học có thể tham khảo để học tập tốt và sử dụng tiếng Anh thành thạo hơn.▪ Từ khóa: BÀI TẬP | TIẾNG ANH | TỪ NGỮ | SÁCH ĐỌC THÊM▪ Ký hiệu phân loại: 428.0076 / B103T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.021230; MVL.021231
-----
»
MARC
|
|
2/. Bảng tra từ - ngữ kho tàng sử thi Tây Nguyên / Vũ Quang Dũng biên soạn. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2020. - 487tr.; 21cmĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt NamTóm tắt: Giới thiệu bảng tra từ, ngữ trong kho tàng sử thi Tây Nguyên theo từng dân tộc: Ba Na, Chăm, Ê Đê, Mơ Nông, Ra Giai, Xơ Đăng.▪ Từ khóa: VĂN HỌC DÂN GIAN | TỪ NGỮ | SỬ THI TÂY NGUYÊN | BẢNG TRA | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 398.209597 / B106TR▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.034160
-----
»
MARC
|
|
3/. Cội nguồn tiếng Việt phương thức cơ bản tạo từ / BS.Nguyễn Đại Bằng. - H. : Văn hóa thông tin, 2006. - 123tr; 19cmTóm tắt: Trình bày bắt đầu từ nguyên âm đơn, lần lượt o, ô, ơ, e, ê, u, ư, i cùng với những vần phát triển của chúng có giá trị như những đơn vị gốc trường nghĩa tạo từ, các đặc trưng phát âm và ý nghĩa trong tiếng Việt▪ Từ khóa: NGÔN NGỮ | TIẾNG VIỆT | CẤU TRÚC NGÔN NGỮ | TỪ NGỮ | TỪ VỰNG▪ Ký hiệu phân loại: 495.922 / C452NG▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.016184; MVV.016185
-----
»
MARC
|
|
4/. Chuyện chữ ra chuyện đời / Phạm Văn Tình ; Minh hoạ: Kim Duẩn. - H. : Lao động xã hội ; Công ty Văn hoá Truyền thông Sống, 2019. - 179tr. : Tranh vẽ; 19cmTóm tắt: Giới thiệu một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đang được dùng trong tiếng Việt, qua đó chúng ta hiểu thêm về xuất xứ từ nguyên, nguồn gốc những câu chuyện làm nên ngữ nghĩa của chúng▪ Từ khóa: TỪ NGỮ | TIẾNG VIỆT | NGỮ NGHĨA▪ Ký hiệu phân loại: 495.922014 / CH527CH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.022649; MVV.022650
-----
»
MARC
|
|
5/. Luyện từ và câu lớp 2 / Cao Hòa Bình, Nguyễn Thanh Lâm. - In lần thứ 4. - H. : Nxb. Đại học Sư phạm, 2018. - 72tr.; 24cmTóm tắt: Giới thiệu các bài tập bám sát nội dung sách giáo khoa nhằm nâng cao kiến thức để hình thành và phát triển các kĩ năng sử dụng tiếng Việt.▪ Từ khóa: TIẾNG VIỆT | TỪ NGỮ | LỚP 2 | SÁCH ĐỌC THÊM▪ Ký hiệu phân loại: 372.61 / L527T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.009471; TNVL.009472
-----
»
MARC
|
|
6/. Luyện từ và câu lớp 3 / Cao Hòa Bình, Nguyễn Thanh Lâm. - In lần thứ 4. - H. : Nxb. Đại học Sư phạm, 2018. - 72tr.; 24cmTóm tắt: Giới thiệu các bài tập bám sát nội dung sách giáo khoa giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức về từ ngữ và ngữ pháp nhằm hình thành và phát triển các kĩ năng sử dụng tiếng Việt.▪ Từ khóa: TIẾNG VIỆT | TỪ NGỮ | LỚP 3 | SÁCH ĐỌC THÊM▪ Ký hiệu phân loại: 372.61 / L527T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.009473; TNVL.009474
-----
»
MARC
|
|
7/. Luyện từ và câu lớp 4 / Cao Hòa Bình, Nguyễn Thanh Lâm. - In lần thứ 4. - H. : Nxb. Đại học Sư phạm, 2018. - 80tr.; 24cmTóm tắt: Giới thiệu các bài tập bám sát nội dung sách giáo khoa lớp 4 giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức về từ ngữ và ngữ pháp nhằm hình thành và phát triển các kĩ năng sử dụng tiếng Việt.▪ Từ khóa: TIẾNG VIỆT | TỪ NGỮ | LỚP 4 | SÁCH ĐỌC THÊM▪ Ký hiệu phân loại: 372.61 / L527T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.009475; TNVL.009476
-----
»
MARC
|
|
8/. Luyện từ và câu lớp 5 / Cao Hòa Bình, Nguyễn Thanh Lâm. - In lần thứ 3. - H. : Nxb. Đại học Sư phạm, 2017. - 84tr.; 24cmTóm tắt: Giới thiệu các bài tập bám sát nội dung sách giáo khoa lớp 5 giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức về từ ngữ và ngữ pháp nhằm hình thành và phát triển các kĩ năng sử dụng tiếng Việt.▪ Từ khóa: TIẾNG VIỆT | TỪ NGỮ | LỚP 5 | SÁCH ĐỌC THÊM▪ Ký hiệu phân loại: 372.61 / L527T▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.009477; TNVL.009478
-----
»
MARC
|
|
9/. Nguồn gốc một số địa danh, nhân danh, từ ngữ / Huỳnh Thanh Hảo. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2018. - 138tr.; 21cmĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt NamTóm tắt: Tìm hiểu nguồn gốc tên gọi cùa các địa danh, nhân danh và từ ngữ của Việt Nam như: Ba Đình có phải là 3 cái đình, bánh cóng, bánh cống, bào sen, họ và tên người Bạc Liêu,...▪ Từ khóa: VIỆT NAM | ĐỊA DANH | TỪ NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 915.97 / NG517G▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.027544
-----
»
MARC
|
|
10/. Nguồn gốc của tiếng Việt, tính khoa học trong tạo từ / Nguyễn Đại Bằng. - H. : Văn hoá dân tộc, 2008. - 93tr.; 19cmTóm tắt: Nghiên cứu nguồn gốc của tiếng Việt, tính khoa học trong tạo từ. Tạo từ nhận thức vật lí học chuyển động. Tạo từ nhận thức hình học▪ Từ khóa: NGÔN NGỮ HỌC | LỊCH SỬ | TIẾNG VIỆT | TỪ NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 495.92282 / NG517G▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.018632; MVV.018633
-----
»
MARC
|
|
|
|
|