ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Vùng biển đảo Tây Nam / Nguyễn Thị Mỹ Hồng biên soạn. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2019. - 291tr.; 21cmĐTTS ghi: Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt NamTóm tắt: Khái quát vài nét về vùng biển đảo Tây Nam Tổ quốc và một số tập tục dân gian. Nghiên cứu kỹ thuật khai thác, chế biến, phong tục ăn uống cùng các loài động vật được khai thác trên vùng biển, đảo Tây Nam như: Khai thác thủy tộc, các loài động vật trên cạn - động vật nuôi và rừng trên đảo. Giới thiệu nghề làm nước mắm và chế tác các sản phẩm đồi mồi...▪ Từ khóa: ĐỜI SỐNG | CON NGƯỜI | ĐẢO | BIỂN | VIỆT NAM | TÂY NAM BỘ▪ Ký hiệu phân loại: 959.78 / V513B▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030845
-----
»
MARC
|
|
2/. Chính sách phát triển nguồn nhân lực, tạo việc làm và đảm bảo an sinh xã hội đối với đồng bào Khmer vùng Tây Nam Bộ : Sách chuyên khảo / Lê Quốc Lý chủ biên, Nguyễn Thị Như Hà, Phạm Thị Khanh.... - H. : Lý luận chính trị, 2016. - 295tr.; 21cmTóm tắt: Đánh giá thực trạng thực thi chính sách phát triển nguồn nhân lực, tạo việc làm và đảm bảo an sinh xã hội đối với đồng bào Khmer vùng Tây Nam Bộ, từ đó đề xuất các giải pháp, kiến nghị để bổ sung và hoàn thiện chính sách.▪ Từ khóa: AN SINH XÃ HỘI | CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN | NGUỒN NHÂN LỰC | VIỆC LÀM | TÂY NAM BỘ | VIỆT NAM | SÁCH CHUYÊN KHẢO▪ Ký hiệu phân loại: 331.11095977 / CH312S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.022445
-----
»
MARC
|
|
3/. Đặc điểm văn hóa sông nước miền Tây Nam Bộ / Trần Minh Thương. - H. : Mỹ thuật, 2017. - 351tr.; 21cmĐTTS ghi: Hội Văn nghệ dân gian Việt NamTóm tắt: Giới thiệu khái quát đời sống văn hóa của cư dân ở miền sông nước Tây Nam Bộ với những đặc trưng như : Sông nước - xuồng, ghe - chợ nổi; tín ngưỡng - phong tục - văn nghệ dân gian với môi trường sông nước; văn hóa sông nước và tính cách người bình dân Tây Nam Bộ.▪ Từ khóa: VĂN HÓA | VIỆT NAM | ĐỜI SỐNG VĂN HÓA | TÂY NAM BỘ | CƯ DÂN▪ Ký hiệu phân loại: 306.09597 / Đ113Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.022580
-----
»
MARC
|
|
4/. Lịch sử Tây Nam Bộ kháng chiến. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 24cmĐTTS ghi: Ban biên soạn Lịch sử Tây Nam Bộ kháng chiếnT.1 : 1945-1954. - 524tr.Tóm tắt: Phản ánh quá trình đấu tranh cách mạng và kháng chiến chống thực dân Pháp của quân và dân Tây Nam Bộ gia đoạn 1945-1954.▪ Từ khóa: LỊCH SỬ HIỆN ĐẠI | VIỆT NAM | KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP | TÂY NAM BỘ▪ Ký hiệu phân loại: 959.77041 / L302S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.012731
-----
»
MARC
|
|
5/. Lịch sử Tây Nam Bộ kháng chiến. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 24cmĐTTS ghi: Ban biên soạn Lịch sử Tây Nam Bộ kháng chiếnT.2 : 1955-1969. - 635tr.Tóm tắt: Phản ánh sự nghiệp đấu tranh cách mạng và kháng chiến chống đế quốc Mỹ của quân và dân Tây Nam Bộ giai đoạn 1955-1969.▪ Từ khóa: LỊCH SỬ HIỆN ĐẠI | VIỆT NAM | KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ | TÂY NAM BỘ▪ Ký hiệu phân loại: 959.7704 / L302S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.012732
-----
»
MARC
|
|
6/. Lịch sử Tây Nam Bộ kháng chiến. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 24cmĐTTS ghi: Ban biên soạn Lịch sử Tây Nam Bộ kháng chiếnT.3 : 1969-1975. - 416tr.Tóm tắt: Trình bầy những sự kiện lịch sử trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ của quân và dân Tây Nam bộ giai đoạn 1969-1975.▪ Từ khóa: LỊCH SỬ HIỆN ĐẠI | VIỆT NAM | KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ | TÂY NAM BỘ▪ Ký hiệu phân loại: 959.77043 / L302S▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.012733
-----
»
MARC
|
|
7/. Nam Kỳ và cư dân các tỉnh miền Tây / J. C. Baurac ; Huỳnh Ngọc Linh dịch. - Tp. Hồ Chí Minh ; H. : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh ; Công ty Sách Omega Việt Nam, 2022. - 573tr. : Ảnh; 24cm. - (Tủ sách Hiểu Việt Nam qua tài liệu Pháp ngữ)Tên sách tiếng Pháp: La Cochinchine et ses habitants Provinces de l'OuestTóm tắt: Tổng quan về vùng đất Nam kỳ (Nam kỳ lục tỉnh xưa) về: Điều kiện tự nhiên, hệ động - thực vật, phong tục tập quán, thế giới tâm linh.... Giới thiệu về 11 hạt tham biện thuộc miền Tây thời Pháp thuộc bao gồm: Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sa Đéc, Long Xuyên, Rạch Giá, Châu Đốc, Hà Tiên và đảo Phú Quốc, Cần Thơ, Sóc Trăng, Bạc Liêu và quận Cà Mau.▪ Từ khóa: LỊCH SỬ | VÙNG ĐẤT | CON NGƯỜI | TÂY NAM BỘ | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 959.78 / N104K▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.036648
-----
»
MARC
|
|
|
|
|