|
1/. Không lối thoát : Tiểu thuyết / Ann - Marie MacDonald; Khang Vinh dịch. - H. : Văn học, 2012. - 714tr.; 21cmTóm tắt: Tiểu thuyết hiện đại Canada.▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | CANADA | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 813.54 / KH455L▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.021254; MVL.021255
-----
»
MARC
|
|
2/. Thứ tuyệt hảo nhất trần đời = The most magnificent thing : Ngụ ngôn về điều tưởng là hỏng bét: Song ngữ Anh - Việt / Kể và vẽ: Ashley Spires; Đồng Linh dịch. - H. : Dân trí ; Công ty sách Alpha, 2018. - 32tr. : Tranh màu; 21cmTóm tắt: Truyện tranh Canada dành cho thiếu nhi▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | CANADA | TRUYỆN TRANH | SÁCH SONG NGỮ▪ Ký hiệu phân loại: 813 / TH550T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030566; MVL.030567 ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.011311
-----
»
MARC
|
|
3/. An tóc đỏ : Truyện Ca-na-da / Trịnh Xuân Hoành kể lại. - H. : Văn hoá thông tin, 2004. - 45tr; 15cm. - (Tủ sách hoa hồng)Tóm tắt: Truyện tranh Canada dành cho thiếu nhi▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | CANADA▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A104T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVN.001199; MVN.001200 ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVN.001431; TNVN.001432
-----
»
MARC
|
|
4/. Anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh / L.M. Montgomery; Người dịch: Tú Uyên, Linh Vũ. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2010. - 426tr.; 21cmTóm tắt: Truyện thiếu nhi Canada.▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | CANADA | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A105N▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.001686 - Đã cho mượn: TNVL.001687
-----
»
MARC
|
|
5/. Anne tóc đỏ dưới mái nhà Bạch Dương / Lucy Maud Montgomery; Người dịch: Hồ Thanh Ái, Huyền Vũ. - Tái bản. - H. : Nxb. Hội Nhà văn; Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2017. - 396tr.; 21cmDịch từ nguyên bản tiếng Anh: Anne of Windy PoplarsTóm tắt: Tiểu thuyết Canada dành cho thiếu nhi▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | CANADA | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 813 / A105N▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.028331 ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.010391
-----
»
MARC
|
|
6/. Bệnh nhân người Anh = The English patient / Michael Ondaaje; Hồ Như dịch. - H. : Văn học, 2010. - 412tr.; 21cmTóm tắt: Tiểu thuyết hiện đại Canada.▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | CANADA | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 813.54 / B256NH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.011766; MVL.011767
-----
»
MARC
|
|
7/. Câu chuyện của một nữ y tá / Tilda Shalof; Phương Oanh dịch, Thủy Hương hiệu đính. - H. : Lao động xã hội, 2009. - 397tr; 24cmTóm tắt: Giới thiệu những câu chuyện của các y tá với công việc thường xuyên buộc họ phải đối mặt, cùng với sự hiểu biết sâu về chuyên môn, cách ứng xử với các bệnh nhân và cả gia đình họ, luôn phải học cách đối mặt với sự yếu đuối, chế ngự được bản thân để có thể phục vụ bệnh nhân với tất cả tình yêu thương và chu đáo nhất.▪ Từ khóa: CHĂM SÓC SỨC KHỎE | BỆNH NHÂN | Y TÁ | CANADA | TRUYỆN KỂ▪ Ký hiệu phân loại: 610.73092 / C125CH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.009532; MVL.009533; MVL.009534
-----
»
MARC
|
|
8/. Celine Dion - Câu chuyện đời tôi, giấc mơ trong tôi / Celine Dion ; Dịch: Ray Đoàn Huy, Ngọc Hà. - H. : Dân trí, 2022. - 395 tr.; 21 cmTóm tắt: Hồi ký ghi lại câu chuyện có thật về sự kiên trì, cống hiến, tình yêu và con người thật đằng sau giọng hát lôi cuốn, đầy nội lực của nữ ca sĩ người Canada - Celine Dion.▪ Từ khóa: DION, CELINE, 1968- | CA SĨ | CUỘC ĐỜI | SỰ NGHIỆP | CANADA▪ Ký hiệu phân loại: 782.42164092 / C201D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.040480; MVL.040481; MVL.040482; MVL.040483
-----
»
MARC
|
|
9/. Cô gái bí ẩn / Shane Peacock; Hoàng Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 387tr.; 19 cm.. - (Thời niên thiếu của Sherlock Holmes ; T.3)Tóm tắt: Tiểu thuyết Canada dành cho thiếu nhi.▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | CANADA | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 813 / C450G▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVV.002997; TNVV.002998; TNVV.002999
-----
»
MARC
|
|
10/. Cú ngã tử thần / Shane Peacock; Hoàng Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 326tr.; 19 cm.. - (Thời niên thiếu của Sherlock Holmes ; T.2)Tên sách tiếng Anh: Death in the airTóm tắt: Tiểu thuyết Canada dành cho thiếu nhi.▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | CANADA | TIỂU THUYẾT▪ Ký hiệu phân loại: 813 / C500NG▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVV.002994; TNVV.002995; TNVV.002996
-----
»
MARC
|