ĐIỀU KIỆN TÌM KIẾM
THƯ VIỆN TỈNH BẮC NINH
|
|
1/. Hướng dẫn tham gia giao thông an toàn khu vực nông thôn. - H. : Giao thông vận tải, 2016. - 172tr.; 19cmĐTTS ghi: Bộ Giao thông vận tảiTóm tắt: Trình bày nhận biết một số hành vi nguy hiểm ở khu vực nông thôn cần phòng tránh khi tham gia giao thông. Các kỹ năng lái xe mô tô, xe gắn máy an toàn khu vực nông thôn. Một số kiến thức pháp luật về trật tự an toàn giao thông mà người tham gia giao thông khu vực nông thôn cần biết.▪ Từ khóa: AN TOÀN GIAO THÔNG | ĐƯỜNG BỘ | NÔNG THÔN | TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN▪ Ký hiệu phân loại: 363.1207 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.021769; MVV.021770; MVV.021771
-----
»
MARC
|
|
2/. Tiêu chuẩn kỹ thuật về thi công và nghiệm thi công trình giao thông. - H. : Giao thông vận tải, 2019. - 583tr. : Ảnh, bảng; 21cmĐTTS ghi: Bộ Giao thông Vận tảiTóm tắt: Trình bày tiêu chuẩn kĩ thuật thi công và nghiệm thu công trình giao thông: Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng; mặt đường bê tông nhựa nóng; lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên; móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô; mặt đường láng nhựa bóng; mặt đường ô tô xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3 mét...▪ Từ khóa: CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | NGHIỆM THU | THI CÔNG | VIỆT NAM | TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT▪ Ký hiệu phân loại: 625.70218597 / T309CH▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030286; MVL.030287; MVL.030288
-----
»
MARC
|
|
3/. Văn hóa giao thông nhìn từ cuộc sống / Nhiều tác giả; Nhóm biên soạn: Vũ Văn Bái, Trần Lan Khanh. - H. : Giao thông vận tải, 2015. - 184tr.; 19cmTóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận và thực tiễn về văn hoá giao thông; thực trạng và giải pháp xây dựng văn hoá giao thông ở Việt Nam hiện nay.▪ Từ khóa: VĂN HÓA | GIAO THÔNG | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 306.4 / V115H▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.021453; MVV.021454; MVV.021455
-----
»
MARC
|
|
4/. Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật và quản lý đường giao thông nông thôn. - H. : Giao thông vận tải, 2016. - 407tr.; 27cmĐTTS ghi: Bộ Giao thông vận tảiTóm tắt: Gồm các chỉ dẫn hướng dẫn về thiết kế, thi công, quản lí xây dựng đường giao thông nông thôn và các chỉ dẫn trong công tác quản lý bảo trì khai thác và kỹ thuật bảo trì đường giao thông nông thôn.▪ Từ khóa: THIẾT KẾ | THI CÔNG | QUẢN LÝ | BẢO DƯỠNG | KHAI THÁC | XÂY DỰNG | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | NÔNG THÔN▪ Ký hiệu phân loại: 625.7 / S450T▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.021274; MVL.021275; MVL.021276
-----
»
MARC
|
|
5/. Cẩm nang an toàn giao thông đường bộ / Trương Thành Trung. - H. : Giao thông vận tải, 2016. - 335tr.; 19cmTóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức cơ bản cần thiết về an toàn giao thông đường bộ, bao gồm: Các hành vi nguy hiểm cần tránh khi tham gia giao thông; kĩ năng và kinh nghiệm khi điều khiển mô tô, xe máy; các yếu tố ảnh hưởng đến tai nạn giao thông và pháp luật về trật tự an toàn toàn giao thông đường bộ.▪ Từ khóa: AN TOÀN GIAO THÔNG | ĐƯỜNG BỘ | VIỆT NAM | CẨM NANG▪ Ký hiệu phân loại: 363.1207 / C120N▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVV.021760; MVV.021761; MVV.021762
-----
»
MARC
|
|
6/. Lái xe an toàn và bảo vệ môi trường / KS. Phạm Gia Nghi, TS. Chu Mạnh Hùng. - H. : Giao thông vận tải, 2019. - 208tr. : Ảnh, bảng; 21cmTóm tắt: Trình bày về loại hình hoạt động lái xe; thao tác cơ bản; hướng dẫn lái xe an toàn; ứng phó các tình huống giao thông; hướng dẫn lái xe bảo vệ môi trường▪ Từ khóa: AN TOÀN GIAO THÔNG | BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | LÁI XE▪ Ký hiệu phân loại: 363.1259 / L103X▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030295; MVL.030296; MVL.030297
-----
»
MARC
|
|
7/. Hướng dẫn giao thông - du lịch Hà Nội và các vùng phụ cận. - H. : Giao thông Vận tải, 2019. - 203tr.; 21cmTóm tắt: Giới thiệu tổng quan về vị trí địa lý, lịch sử và tên gọi của Hà Nội qua các thời kỳ; các giá trị văn hóa đặc trưng của đất kinh kỳ; các lễ hội tiêu biểu của Thủ đô; các di sản, danh thắng điển hình ở Thủ đô; các công trình kiến trúc nổi tiếng in đậm dấu tích của thời gian từ thế kỷ này sang thế kỷ khác; những di sản được UNESCO công nhận; các di tích văn hóa tín ngưỡng quen thuộc, nổi tiếng cùng một số bảo tàng lớn; các cung đường, cụm tuyến giao thông, các điểm du lịch qua từng chặng ở khu vực ngoại thành và vùng phụ cận, kèm chỉ dẫn về giao thông▪ Từ khóa: GIAO THÔNG | DANH LAM THẮNG CẢNH | ĐỊA DANH | DU LỊCH | HÀ NỘI▪ Ký hiệu phân loại: 915.9731 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.030328; MVL.030329; MVL.030330
-----
»
MARC
|
|
8/. Hướng dẫn xây dựng cầu đường giao thông nông thôn và miền núi. - Tái bản. - H. : Giao thông vận tải, 2006. - 378tr.; 27cmĐTTS ghi: Bộ giao thông vận tảiTóm tắt: Giới thiệu các phương pháp tính toán đơn giản, các định hình, các dạng kết cấu, các phương pháp thi công, các chỉ tiêu kiểm tra, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, các định mức có liên quan đến việc quy hoạch, thiết kế, xây dựng và nghiệm thu cầu đường giao thông nông thôn.▪ Từ khóa: CẦU ĐƯỜNG BỘ | GIAO THÔNG | MIỀN NÚI | NÔNG THÔN | XÂY DỰNG▪ Ký hiệu phân loại: 625.7 / H561D▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.018520
-----
»
MARC
|
|
9/. Bách khoa tri thức dành cho học sinh - Nguồn gốc ra đời các loại phương tiện giao thông : Với những kiến thức thú vị nhất, kỳ lạ nhất, khó tin nhất / Tin Man Arts ; Khang Diệp dịch. - H. : Thanh niên; Công ty Văn hoá Đinh Tị, 2019. - 151tr. : Ảnh, tranh vẽ; 25cm. - (Tủ sách Bách khoa tri thức. Dành cho trẻ em từ 5 - 15 tuổi)Tóm tắt: Giới thiệu những kiến thức cho các bạn nhỏ về nguồn gốc ra đời các phương tiện giao thông: Chiếc xe một bánh, kiệu, xe đạp, xe hơi, motorhome, ferrari, tàu hoả, máy bay...▪ Từ khóa: KHOA HỌC THƯỜNG THỨC | PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG | SÁCH THIẾU NHI▪ Ký hiệu phân loại: 388 / B102KH▪ PHÒNG THIẾU NHI- Còn trong kho: TNVL.011575; TNVL.011576
-----
»
MARC
|
|
10/. Quản lý, bảo trì và khai thác đường giao thông nông thôn. - H. : Giao thông vận tải, 2015. - 260tr.; 27cmĐTTS ghi: Bộ Giao thông vận tảiTóm tắt: Trình bày hướng dẫn quản lý xây dựng, quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình, công tác quản lý, khai thác và bảo trì đường giao thông nông thôn.▪ Từ khóa: GIAO THÔNG NÔNG THÔN | VẬN HÀNH | QUẢN LÍ | BẢO DƯỠNG | KHAI THÁC▪ Ký hiệu phân loại: 625.7 / QU105L▪ PHÒNG MƯỢN- Còn trong kho: MVL.019882; MVL.019883; MVL.019884
-----
»
MARC
|
|
|
|
|